Tất cả sản phẩm
-
Lignosulfonate Lignin
-
Natri Lignosulfonat
-
Calcium lignosulfonate
-
Potassium lignosulfonate
-
Sodium lignosulfonate Lỏng
-
Magnesium lignosulfonate
-
Ammonium lignin sulfonate
-
Ferrochrome Lignosulfonate
-
Polycarboxylate Superplasticizer bột
-
Axit polycarboxylic
-
Natri Naphthalene Formaldehyde
-
Các chất phân tán lignosulfonate
-
Chất phân tán MF
-
Chất gây phân tán NNO
-
SODIUM GLUCONATE
Kewords [ lignosulfonate ] trận đấu 150 các sản phẩm.
Thông thường 5-10 phần trăm Độ ẩm Ferrochrome Lignosulfonate Màu nâu sẫm đến màu đen Bột hóa học Thành phần Lignosulfonate muối kết hợp Ferrochrome
| Ứng dụng: | Sản xuất thép, sản xuất hợp kim sắt, khử bụi |
|---|---|
| kích thước hạt: | Thường dưới 100 lưới |
| Hạn sử dụng: | 12 tháng trong điều kiện bảo quản thích hợp |
Biodegradable And Environmentally Friendly Ferrochrome Lignosulfonate With Ash Content 5-15 Percent And Soluble In Water Ideal For Industrial
| độ hòa tan: | Hòa tan trong nước |
|---|---|
| điều kiện lưu trữ: | Lưu trữ trong một nơi khô mát, khô ráo từ ánh sáng mặt trời trực tiếp |
| tác động môi trường: | Phân hủy sinh học và thân thiện với môi trường |
Thông thường 5 đến 10 phần trăm độ ẩmLignosulfonate dựa trên Ferrochrome Cung cấp hiệu suất và độ ổn định trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau
| Thành phần hóa học: | Muối Lignosulfonate kết hợp với Ferrochrome |
|---|---|
| Chức năng: | Được sử dụng làm chất kết dính và phân tán trong sản xuất sắt thép |
| Vẻ bề ngoài: | Bột màu nâu sẫm đến đen |
Dust Suppression Ferrochrome Lignosulfonate Mixture Providing Shelflife 12 Months Under Proper Storage Conditions Ideal for Long Term Industrial
| Tỉ trọng: | Khoảng 1,2 - 1,4 G/cm³ |
|---|---|
| điều kiện lưu trữ: | Lưu trữ trong một nơi khô mát, khô ráo từ ánh sáng mặt trời trực tiếp |
| Thành phần hóa học: | Muối Lignosulfonate kết hợp với Ferrochrome |
Sodium Ferrochrome Lignosulfonate có khả năng phân hủy sinh học và thân thiện với môi trường được thiết kế để làm chất kết nối và phân tán trong sản xuất Ferrochrome
| Thành phần hóa học: | Muối Lignosulfonate kết hợp với Ferrochrome |
|---|---|
| Chức năng: | Được sử dụng làm chất kết dính và phân tán trong sản xuất sắt thép |
| điều kiện lưu trữ: | Lưu trữ trong một nơi khô mát, khô ráo từ ánh sáng mặt trời trực tiếp |
Lignosulfonate Salts Combined With Ferrochrome Ferrochrome Lignosulfonate Dust Suppression Agent for Industrial Processes
| Độ ẩm: | Thông thường 5-10% |
|---|---|
| Vật chất khô: | ≥90 |
| Vẻ bề ngoài: | Bột màu nâu sẫm đến đen |
12 tháng Thời hạn sử dụng Ferrochrome Lignosulfonate hợp chất với hàm lượng tro 5-15 phần trăm Được thiết kế để cải thiện hiệu quả sản xuất và vật liệu
| Chức năng: | Được sử dụng làm chất kết dính và phân tán trong sản xuất sắt thép |
|---|---|
| Ứng dụng: | Sản xuất thép, sản xuất hợp kim sắt, khử bụi |
| Thành phần hóa học: | Muối Lignosulfonate kết hợp với Ferrochrome |
Chất chứa tro từ 5 đến 15 phần trăm Ferrochrome Lignosulfonate Màu nâu sẫm đến màu đen chất kết dính và phân tán bột trong sản xuất Ferrochrome
| Vật chất khô: | ≥90 |
|---|---|
| Hạn sử dụng: | 12 tháng trong điều kiện bảo quản thích hợp |
| Sản phẩm: | Ferrochrome Lignosulfonate |
Lignosulfonate Ferrochrome Hòa Tan Trong Nước với Giá trị pH từ 3.5 đến 6.5 Hỗ Trợ Quy Trình và Ứng Dụng Sản Xuất Hợp Kim Sắt
| độ hòa tan: | Hòa tan trong nước |
|---|---|
| kích thước hạt: | Thường dưới 100 lưới |
| Độ ẩm: | Thông thường 5-10% |
Kali Lignosulfonate Tổng hàm lượng Lignin ≥50% Giá trị pH 4-6 Độ ẩm ≤10% cho Ứng dụng Nông nghiệp
| Reducing Sugar Content: | ≤4% |
|---|---|
| Moisture: | 4.5%max |
| Toc: | 80%min |


