Tất cả sản phẩm
-
Lignosulfonate Lignin
-
Natri Lignosulfonat
-
Calcium lignosulfonate
-
Potassium lignosulfonate
-
Sodium lignosulfonate Lỏng
-
Magnesium lignosulfonate
-
Ammonium lignin sulfonate
-
Ferrochrome Lignosulfonate
-
Polycarboxylate Superplasticizer bột
-
Axit polycarboxylic
-
Natri Naphthalene Formaldehyde
-
Các chất phân tán lignosulfonate
-
Chất phân tán MF
-
Chất gây phân tán NNO
-
SODIUM GLUCONATE
Kewords [ lignosulfonate ] trận đấu 150 các sản phẩm.
Potassium Lignosulfonate Toc 80%min ẩm 4,5%max Ph Giá trị 4-6 cho các ứng dụng nông nghiệp
| Toc: | 80%min |
|---|---|
| Moisture Content: | ≤10% |
| Potassium: | 10-20 |
Lignosulfonate Kali để Giảm Nước với Khả năng ≥10% Độ Ẩm Tối Đa 4.5% và Hàm Lượng Kali từ 10-20
| Solubility: | Soluble In Water |
|---|---|
| Total Lignin Content: | ≥50% |
| Appearance: | Brown Powder |
Hàm độ ẩm ≤10% Kalium lignosulfonate Bột nâu có khả năng phân tán cao ≥90%
| Độ ẩm: | tối đa 4,5% |
|---|---|
| kali: | 10-20 |
| độ hòa tan: | Hòa tan trong nước |
Muối kali lignosulfonate Độ ẩm 4.5% tối đa Độ hòa tan Hòa tan trong nước cho Ngành Xây dựng
| Sulfate Content: | ≤5% |
|---|---|
| Total Reducing Matter: | 6-9% Max |
| Potassium: | 10-20 |
Potassium Lignosulfonate Dispersing Ability ≥90% Potassium 10-20 Water Reducing Ability ≥10% for Concrete Water Reducers
| Giá trị pH: | 4-6 |
|---|---|
| Giảm hàm lượng đường: | ≤4% |
| Hàm lượng sunfat: | ≤5% |
Bột bột Kalium lignosulfonate với tổng hàm lượng lignin ≥ 50% và hàm lượng sulfat ≤ 5%
| Giá trị pH: | 4-6 |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài: | Bột màu nâu |
| độ hòa tan: | Hòa tan trong nước |
Axit lignosulfonic muối kali Độ hòa tan trong nước Giải pháp xử lý nước hiệu quả với Toc 80%min
| độ hòa tan: | Hòa tan trong nước |
|---|---|
| Khả năng khử nước: | ≥10% |
| Vẻ bề ngoài: | Bột màu nâu |
Muối Kali của Axit Lignosulfonic với Hàm lượng Lignin Tổng số ≥50% và Độ hòa tan trong nước
| Hàm lượng sunfat: | ≤5% |
|---|---|
| lignosulphonat: | 65% phút |
| Độ ẩm: | ≤10% |
Sodium Lignosulfonate Lignin CAS 8061-51-6 cho bùn bê tông và xi măng
| Sự xuất hiện: | Bột màu vàng nâu |
|---|---|
| Giá trị PH (hòa tan 1%): | 7-9 |
| Vật chất khô: | 93% phút |
HS3804000090 Chất làm giảm lượng nước của bê tông phân tán lignosulfonate
| Sự xuất hiện: | Bột màu nâu đen |
|---|---|
| độ ẩm: | ≤8,0 |
| Giá trị pH (dung dịch nước 1%, 25oC): | 7,5-11,0 |


