Tất cả sản phẩm
-
Lignosulfonate Lignin
-
Natri Lignosulfonat
-
Calcium lignosulfonate
-
Potassium lignosulfonate
-
Sodium lignosulfonate Lỏng
-
Magnesium lignosulfonate
-
Ammonium lignin sulfonate
-
Ferrochrome Lignosulfonate
-
Polycarboxylate Superplasticizer bột
-
Axit polycarboxylic
-
Natri Naphthalene Formaldehyde
-
Các chất phân tán lignosulfonate
-
Chất phân tán MF
-
Chất gây phân tán NNO
-
SODIUM GLUCONATE
Biodegradable And Environmentally Friendly Ferrochrome Lignosulfonate kích thước hạt thường dưới 100 Mesh được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp
| Hạn sử dụng: | 12 tháng trong điều kiện bảo quản thích hợp |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài: | Bột màu nâu sẫm đến đen |
| Ứng dụng: | Sản xuất thép, sản xuất hợp kim sắt, khử bụi |
Hỗn hợp Ferrochrome Lignosulfonate thời hạn sử dụng 12 tháng cho các ứng dụng trong ngành sản xuất thép và xây dựng
| kích thước hạt: | Thường dưới 100 lưới |
|---|---|
| Tên sản phẩm: | Ferrochrome Lignosulfonate |
| giá trị: | 3,5 - 6,5 (Dung dịch nước) |
Phvalue 3.5 đến 6.5 Ferrochrome Lignosulfonate Hòa tan trong nước Bảo quản nơi khô ráo Tránh ánh nắng trực tiếp Thích hợp cho công nghiệp
| Thành phần hóa học: | Muối Lignosulfonate kết hợp với Ferrochrome |
|---|---|
| Vật chất khô: | ≥90 |
| Vẻ bề ngoài: | Bột màu nâu sẫm đến đen |
Chất khô 90 hoặc cao hơn dựa trên Ferrochrome Lignosulfonate có mật độ khoảng 1,2 đến 1,4 Gcm3 Thích hợp cho công nghiệp và chế biến
| Tỉ trọng: | Khoảng 1,2 - 1,4 G/cm³ |
|---|---|
| điều kiện lưu trữ: | Bảo quản ở nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
| kích thước hạt: | Thường dưới 100 lưới |
Ferrochrome Lignosulfonate trong sản xuất thép thường có kích thước hạt dưới 100 mesh, mang lại hiệu quả vượt trội cho sản xuất thép và luyện kim
| Thành phần hóa học: | Muối Lignosulfonate kết hợp với Ferrochrome |
|---|---|
| Tỉ trọng: | Khoảng 1,2 - 1,4 G/cm³ |
| Vật chất khô: | ≥90 |
Chất khô ≥90% Bột Ferrochrome Lignosulfonate dùng trong sản xuất thép và hóa chất với giá trị pH được kiểm soát từ 3,5 đến 6,5
| Ashcontent: | 5-15% |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài: | Bột màu nâu sẫm đến đen |
| điều kiện lưu trữ: | Bảo quản ở nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
Biodegradable And Environmentally Friendly Ferrochrome Lignosulfonate Featuring Ash Content 5-15 Percent And Soluble in Water For Industrial Needs (Thiết bị phân hủy sinh học và thân thiện với môi trường, có hàm lượng tro từ 5 đến 15% và hòa tan trong nước)
| Vật chất khô: | ≥90 |
|---|---|
| kích thước hạt: | Thường dưới 100 lưới |
| tác động môi trường: | Phân hủy sinh học và thân thiện với môi trường |
Hàm lượng tro từ 5 đến 15 phần trăm Natri Ferrochrome Lignosulfonate được sử dụng làm chất kết hợp và phân tán trong dạng bột sản xuất Ferrochrome
| Hạn sử dụng: | 12 tháng trong điều kiện bảo quản thích hợp |
|---|---|
| độ hòa tan: | Hòa tan trong nước |
| Ashcontent: | 5-15% |
Chất kết dính và chất phân tán bột Ferrochrome Lignosulfonate màu nâu sẫm đến đen, có khả năng phân hủy sinh học và thân thiện với môi trường, dùng trong sản xuất Ferrochrome
| Ứng dụng: | Sản xuất thép, sản xuất hợp kim sắt, khử bụi |
|---|---|
| Tỉ trọng: | Khoảng 1,2 - 1,4 G/cm³ |
| giá trị: | 3,5 - 6,5 (Dung dịch nước) |
Chất khô 90 Plus Hợp chất Ferrochrome Lignosulfonate Hòa tan trong nước Lý tưởng cho các ứng dụng Luyện kim và Hóa chất Công nghiệp
| tác động môi trường: | Phân hủy sinh học và thân thiện với môi trường |
|---|---|
| điều kiện lưu trữ: | Bảo quản ở nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
| Vẻ bề ngoài: | Bột màu nâu sẫm đến đen |


