Tất cả sản phẩm
-
Lignosulfonate Lignin
-
Natri Lignosulfonat
-
Calcium lignosulfonate
-
Potassium lignosulfonate
-
Sodium lignosulfonate Lỏng
-
Magnesium lignosulfonate
-
Ammonium lignin sulfonate
-
Ferrochrome Lignosulfonate
-
Polycarboxylate Superplasticizer bột
-
Axit polycarboxylic
-
Natri Naphthalene Formaldehyde
-
Các chất phân tán lignosulfonate
-
Chất phân tán MF
-
Chất gây phân tán NNO
-
SODIUM GLUCONATE
Kewords [ water soluble powder ] trận đấu 100 các sản phẩm.
Muối kali lignosulfonate Độ ẩm 4.5% tối đa Độ hòa tan Hòa tan trong nước cho Ngành Xây dựng
| Sulfate Content: | ≤5% |
|---|---|
| Total Reducing Matter: | 6-9% Max |
| Potassium: | 10-20 |
Phvalue 3.5 đến 6.5 Ferrochrome Lignosulfonate Hòa tan trong nước Bảo quản nơi khô ráo Tránh ánh nắng trực tiếp Thích hợp cho công nghiệp
| Thành phần hóa học: | Muối Lignosulfonate kết hợp với Ferrochrome |
|---|---|
| Vật chất khô: | ≥90 |
| Vẻ bề ngoài: | Bột màu nâu sẫm đến đen |
Biodegradable Và môi trường thân thiện Ferrochrome Lignosulfonate Với hàm lượng tro 5-15 phần trăm Và hòa tan trong nước lý tưởng cho công nghiệp
| độ hòa tan: | Hòa tan trong nước |
|---|---|
| điều kiện lưu trữ: | Lưu trữ trong một nơi khô mát, khô ráo từ ánh sáng mặt trời trực tiếp |
| tác động môi trường: | Phân hủy sinh học và thân thiện với môi trường |
Chất khô 90 Plus Hợp chất Ferrochrome Lignosulfonate Hòa tan trong nước Lý tưởng cho các ứng dụng Luyện kim và Hóa chất Công nghiệp
| tác động môi trường: | Phân hủy sinh học và thân thiện với môi trường |
|---|---|
| điều kiện lưu trữ: | Bảo quản ở nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
| Vẻ bề ngoài: | Bột màu nâu sẫm đến đen |
Biodegradable And Environmentally Friendly Ferrochrome Lignosulfonate Featuring Ash Content 5-15 Percent And Soluble in Water For Industrial Needs (Thiết bị phân hủy sinh học và thân thiện với môi trường, có hàm lượng tro từ 5 đến 15% và hòa tan trong nước)
| Vật chất khô: | ≥90 |
|---|---|
| kích thước hạt: | Thường dưới 100 lưới |
| tác động môi trường: | Phân hủy sinh học và thân thiện với môi trường |
Muối kali axit lignosulfonic với hàm lượng sulfat ≤ 5% Độ hòa tan hòa tan trong nước
| Total Reducing Matter: | 6-9% Max |
|---|---|
| Water Reducing Ability: | ≥10% |
| Ph Value: | 4-6 |
60% Min Natri Lignosulfonate Additive Beton HS3804000090 Bột nâu
| Sự xuất hiện: | Bột màu vàng nâu |
|---|---|
| Giá trị PH: | 6-9 |
| Vật chất khô: | 93% phút |
Hàm lượng tro từ 5 đến 15 phần trăm Natri Ferrochrome Lignosulfonate được sử dụng làm chất kết hợp và phân tán trong dạng bột sản xuất Ferrochrome
| Hạn sử dụng: | 12 tháng trong điều kiện bảo quản thích hợp |
|---|---|
| độ hòa tan: | Hòa tan trong nước |
| Ashcontent: | 5-15% |
Lignosulfonate Kali để Giảm Nước với Khả năng ≥10% Độ Ẩm Tối Đa 4.5% và Hàm Lượng Kali từ 10-20
| Solubility: | Soluble In Water |
|---|---|
| Total Lignin Content: | ≥50% |
| Appearance: | Brown Powder |


