Tất cả sản phẩm
-
Lignosulfonate Lignin
-
Natri Lignosulfonat
-
Calcium lignosulfonate
-
Potassium lignosulfonate
-
Sodium lignosulfonate Lỏng
-
Magnesium lignosulfonate
-
Ammonium lignin sulfonate
-
Ferrochrome Lignosulfonate
-
Polycarboxylate Superplasticizer bột
-
Axit polycarboxylic
-
Natri Naphthalene Formaldehyde
-
Các chất phân tán lignosulfonate
-
Chất phân tán MF
-
Chất gây phân tán NNO
-
SODIUM GLUCONATE
Kewords [ lignosulfonates in agriculture ] trận đấu 69 các sản phẩm.
Muối kali axit lignosulfonic với hàm lượng sulfat ≤ 5% Độ hòa tan hòa tan trong nước
| Total Reducing Matter: | 6-9% Max |
|---|---|
| Water Reducing Ability: | ≥10% |
| Ph Value: | 4-6 |
Khả năng phân tán Kalium Lignosulfonate ≥ 90% Khả năng giảm nước 10-20 ≥ 10% cho máy giảm nước bê tông
| Giá trị pH: | 4-6 |
|---|---|
| Giảm hàm lượng đường: | ≤4% |
| Hàm lượng sunfat: | ≤5% |
Axit lignosulfonic muối kali Độ hòa tan trong nước Giải pháp xử lý nước hiệu quả với Toc 80%min
| độ hòa tan: | Hòa tan trong nước |
|---|---|
| Khả năng khử nước: | ≥10% |
| Vẻ bề ngoài: | Bột màu nâu |
Lignosulfonate Kali Khả năng phân tán cao ≥90% Hàm lượng đường khử thấp ≤4% Kali 10-20
| lignosulphonat: | 65% phút |
|---|---|
| Hàm lượng sunfat: | ≤5% |
| độ hòa tan: | Hòa tan trong nước |
CAS 8061-52-7 Calcium Lignosulfonate 55% Min Đối với phân bón nguyên tố vi lượng chelate
| Sự xuất hiện: | bột màu nâu |
|---|---|
| Giá trị PH: | 6-8 |
| Vật chất khô: | 93% phút |
Muối kali Lignosulfonate hiệu quả để xử lý nước Độ ẩm 4,5%max và giá trị Ph 4-6
| Tổng hàm lượng Lignin: | ≥50% |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài: | Bột màu nâu |
| Tổng chất khử: | 6-9% tối đa |
Potassium lignosulfonate nông nghiệp Bột lignin màu vàng nâu cho phân bón
| Sự xuất hiện: | Bột màu vàng nâu |
|---|---|
| Giá trị PH: | 4-6 |
| Vật chất khô: | 93% phút |
Sodium Lignosulfonate Lignin CAS 8061-51-6 cho bùn bê tông và xi măng
| Sự xuất hiện: | Bột màu vàng nâu |
|---|---|
| Giá trị PH (hòa tan 1%): | 7-9 |
| Vật chất khô: | 93% phút |
Muối kali axit lignosulfonic với hàm lượng đường giảm ≤ 4% và 6-9% tổng lượng chất giảm
| Appearance: | Brown Powder |
|---|---|
| Total Reducing Matter: | 6-9% Max |
| Total Lignin Content: | ≥50% |
CAS 8061-51-6 Lignosulfonate hỗn hợp bê tông, chất kết nối lignin màu nâu đậm
| Sự xuất hiện: | Bột màu nâu sẫm |
|---|---|
| Giá trị PH: | 10-13 |
| Vật chất khô: | 93% phút |


