Tất cả sản phẩm
-
Lignosulfonate Lignin
-
Natri Lignosulfonat
-
Calcium lignosulfonate
-
Potassium lignosulfonate
-
Sodium lignosulfonate Lỏng
-
Magnesium lignosulfonate
-
Ammonium lignin sulfonate
-
Ferrochrome Lignosulfonate
-
Polycarboxylate Superplasticizer bột
-
Axit polycarboxylic
-
Natri Naphthalene Formaldehyde
-
Các chất phân tán lignosulfonate
-
Chất phân tán MF
-
Chất gây phân tán NNO
-
SODIUM GLUCONATE
Kewords [ lignosulfonates in agriculture ] trận đấu 69 các sản phẩm.
Lignosulfonate Kali để Giảm Nước với Khả năng ≥10% Độ Ẩm Tối Đa 4.5% và Hàm Lượng Kali từ 10-20
| Solubility: | Soluble In Water |
|---|---|
| Total Lignin Content: | ≥50% |
| Appearance: | Brown Powder |
Muối Kali của Axit Lignosulfonic với Hàm lượng Lignin Tổng số ≥50% và Độ hòa tan trong nước
| Hàm lượng sunfat: | ≤5% |
|---|---|
| lignosulphonat: | 65% phút |
| Độ ẩm: | ≤10% |
Hàm lượng tro từ 5 đến 15 phần trăm Natri Ferrochrome Lignosulfonate được sử dụng làm chất kết hợp và phân tán trong dạng bột sản xuất Ferrochrome
| Hạn sử dụng: | 12 tháng trong điều kiện bảo quản thích hợp |
|---|---|
| độ hòa tan: | Hòa tan trong nước |
| Ashcontent: | 5-15% |
Chất khô ≥90% Bột Ferrochrome Lignosulfonate dùng trong sản xuất thép và hóa chất với giá trị pH được kiểm soát từ 3,5 đến 6,5
| Ashcontent: | 5-15% |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài: | Bột màu nâu sẫm đến đen |
| điều kiện lưu trữ: | Bảo quản ở nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
Chất phân tán Ammonium lignin sulfonate phụ gia bê tông trong nông nghiệp 8061-53-8
| Số CAS: | 8061-51-6 |
|---|---|
| tên: | Ammonium lignin sulfonate |
| độ hòa tan: | Hoà tan trong nước |
Muối kali lignosulfonate Độ ẩm 4.5% tối đa Độ hòa tan Hòa tan trong nước cho Ngành Xây dựng
| Sulfate Content: | ≤5% |
|---|---|
| Total Reducing Matter: | 6-9% Max |
| Potassium: | 10-20 |
Bột bột Kalium lignosulfonate với tổng hàm lượng lignin ≥ 50% và hàm lượng sulfat ≤ 5%
| Giá trị pH: | 4-6 |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài: | Bột màu nâu |
| độ hòa tan: | Hòa tan trong nước |
Lignosulfonate Kali Khả Năng Phân Tán Cao Độ Ẩm 4.5% tối đa Kali 10-20 cho Ngành Hóa Chất
| Ph Value: | 4-6 |
|---|---|
| Lignosulphonate: | 65%min |
| Sulfate Content: | ≤5% |
Giá trị Ph 4-6 Kalium lignosulfonate với kiểm soát độ ẩm và khả năng phân tán cao
| Toc: | 80%min |
|---|---|
| Water Reducing Ability: | ≥10% |
| Moisture: | 4.5%max |
Potassium lignosulfonate Bột nâu Tổng hàm lượng lignin ≥50% hàm lượng sulfat ≤5% cho ngành xây dựng
| Tổng hàm lượng Lignin: | ≥50% |
|---|---|
| Độ ẩm: | ≤10% |
| Tổng chất khử: | 6-9% tối đa |


