Tất cả sản phẩm
-
Lignosulfonate Lignin
-
Natri Lignosulfonat
-
Calcium lignosulfonate
-
Potassium lignosulfonate
-
Sodium lignosulfonate Lỏng
-
Magnesium lignosulfonate
-
Ammonium lignin sulfonate
-
Ferrochrome Lignosulfonate
-
Polycarboxylate Superplasticizer bột
-
Axit polycarboxylic
-
Natri Naphthalene Formaldehyde
-
Các chất phân tán lignosulfonate
-
Chất phân tán MF
-
Chất gây phân tán NNO
-
SODIUM GLUCONATE
Kewords [ water quality stabilizer ] trận đấu 100 các sản phẩm.
Chất chứa tro từ 5 đến 15 phần trăm Ferrochrome Lignosulfonate Màu nâu sẫm đến màu đen chất kết dính và phân tán bột trong sản xuất Ferrochrome
| Vật chất khô: | ≥90 |
|---|---|
| Hạn sử dụng: | 12 tháng trong điều kiện bảo quản thích hợp |
| Sản phẩm: | Ferrochrome Lignosulfonate |
Chất phân tán Ammonium lignin sulfonate phụ gia bê tông trong nông nghiệp 8061-53-8
| Số CAS: | 8061-51-6 |
|---|---|
| tên: | Ammonium lignin sulfonate |
| độ hòa tan: | Hoà tan trong nước |
Tấm bụi hỗn hợp Ferrochrome Lignosulfonate cung cấp thời gian sử dụng 12 tháng trong điều kiện lưu trữ thích hợp lý tưởng cho công nghiệp lâu dài
| Tỉ trọng: | Khoảng 1,2 - 1,4 G/cm³ |
|---|---|
| điều kiện lưu trữ: | Lưu trữ trong một nơi khô mát, khô ráo từ ánh sáng mặt trời trực tiếp |
| Thành phần hóa học: | Muối Lignosulfonate kết hợp với Ferrochrome |
Bột Lignosulfonate Natri Công Nghiệp Nông Nghiệp Hàm Lượng Chất Rắn ≥93 Phần Trăm Ứng Dụng trong Nông Nghiệp và Cải Tạo Đất
| Tên khác: | Axit lignosulfonic |
|---|---|
| Nội dung Lignin: | 45%-60% |
| Chất kết dính gốm: | Chất kết dính gốm |
Hàm độ ẩm ≤10% Kalium lignosulfonate Bột nâu có khả năng phân tán cao ≥90%
| Độ ẩm: | tối đa 4,5% |
|---|---|
| kali: | 10-20 |
| độ hòa tan: | Hòa tan trong nước |
Lignosulfonate Kali Khả năng phân tán cao ≥90% Hàm lượng đường khử thấp ≤4% Kali 10-20
| lignosulphonat: | 65% phút |
|---|---|
| Hàm lượng sunfat: | ≤5% |
| độ hòa tan: | Hòa tan trong nước |
Biodegradable And Environmentally Friendly Ferrochrome Lignosulfonate kích thước hạt thường dưới 100 Mesh được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp
| Hạn sử dụng: | 12 tháng trong điều kiện bảo quản thích hợp |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài: | Bột màu nâu sẫm đến đen |
| Ứng dụng: | Sản xuất thép, sản xuất hợp kim sắt, khử bụi |
Chất chống nhiệt độ cao phân tán chất bột màu nâu bê tông siêu mịn
| Sự xuất hiện: | Bột màu đen (nâu) |
|---|---|
| Giá trị PH: | 7-9 |
| Vật chất khô: | 93% phút |
Hỗ trợ làm nắng môi chất phân tán MF Công nghiệp da bột nâu đậm
| Sự xuất hiện: | Bột màu đen (nâu) |
|---|---|
| Giá trị PH: | 7-9 |
| Vật chất khô: | 93% phút |
Chất làm phân tán MF Bột, Chất làm phân tán màu nâu đậm trong sơn HS3402120000
| Sự xuất hiện: | Bột màu đen (nâu) |
|---|---|
| Giá trị PH: | 7-9 |
| Vật chất khô: | 93% phút |


