-
Lignosulfonate Lignin
-
Natri Lignosulfonat
-
Calcium lignosulfonate
-
Potassium lignosulfonate
-
Sodium lignosulfonate Lỏng
-
Magnesium lignosulfonate
-
Ammonium lignin sulfonate
-
Ferrochrome Lignosulfonate
-
Polycarboxylate Superplasticizer bột
-
Axit polycarboxylic
-
Natri Naphthalene Formaldehyde
-
Các chất phân tán lignosulfonate
-
Chất phân tán MF
-
Chất gây phân tán NNO
-
SODIUM GLUCONATE
Hỗn hợp Ferrochrome Lignosulfonate thời hạn sử dụng 12 tháng cho các ứng dụng trong ngành sản xuất thép và xây dựng
| kích thước hạt | Thường dưới 100 lưới | Tên sản phẩm | Ferrochrome Lignosulfonate |
|---|---|---|---|
| giá trị | 3,5 - 6,5 (Dung dịch nước) | Hạn sử dụng | 12 tháng trong điều kiện bảo quản thích hợp |
| Ashcontent | 5-15% | Độ ẩm | Thông thường 5-10% |
| Chức năng | Được sử dụng làm chất kết dính và phân tán trong sản xuất sắt thép | Tỉ trọng | Khoảng 1,2 - 1,4 G/cm³ |
| Làm nổi bật | Phụ gia thép Ferrochrome Lignosulfonate,Vật liệu xây dựng Ferrochrome Lignosulfonate,Ferrochrome Lignosulfonate thời hạn sử dụng 12 tháng |
||
Mô tả sản phẩm:
Ferrochrome Lignosulfonate Powder là một vật liệu chuyên dụng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau do các tính chất độc đáo và lợi ích hiệu suất.Lignosulfonate dựa trên Ferrochrome này được công nhận vì khả năng ràng buộc tuyệt vời của nó, làm cho nó trở thành một thành phần thiết yếu trong các quy trình sản xuất đòi hỏi chất kết dính mạnh mẽ, bền và đáng tin cậy. Sản phẩm chủ yếu bao gồm lignosulfonate kết hợp với ferrochrome,làm tăng hiệu quả của nó như một chất ràng buộc, đặc biệt là trong ngành công nghiệp luyện kim và xây dựng.
Một trong những thuộc tính chính của bột Ferrochrome Lignosulfonate là hàm lượng độ ẩm của nó, thường dao động từ 5-10%.Mức độ ẩm này được kiểm soát cẩn thận để đảm bảo hiệu suất tối ưu và dễ dàng xử lýGiữ hàm lượng ẩm trong phạm vi này giúp bảo vệ sức gắn kết của sản phẩm trong khi ngăn ngừa bất kỳ vấn đề nào liên quan đến độ ẩm quá mức, chẳng hạn như đông hoặc giảm khả năng chảy.
Hàm lượng tro của Lignosulfonate dựa trên Ferrochrome này dao động từ 5-15%, phản ánh dư lượng vô cơ còn lại sau khi đốt cháy.Hàm lượng tro là một thông số quan trọng vì nó ảnh hưởng đến độ tinh khiết và chất lượng của chất kết dínhMột hàm lượng tro được kiểm soát đảm bảo rằng chất kết nối Ferrochrome Lignosulfonate hoạt động nhất quán trong các ứng dụng của nó,cung cấp độ bám sát đáng tin cậy và tính toàn vẹn cấu trúc trong các vật liệu được sử dụng với.
Về ngoại hình, bột Ferrochrome Lignosulfonate được đặc trưng bởi màu nâu đậm đến đen và dạng bột mịn.Sự xuất hiện khác biệt này cho thấy lignosulfonate chất lượng cao kết hợp với ferrochrome, góp phần vào hiệu suất vượt trội của chất kết dính. tính chất bột mịn của sản phẩm, với kích thước hạt thường dưới 100 lưới,đảm bảo phân tán tuyệt vời và trộn đồng đều trong các công thức khác nhau, nâng cao hiệu quả tổng thể của chất kết dính trong các ứng dụng của nó.
Về việc lưu trữ và thời hạn sử dụng, Lignosulfonate dựa trên Ferrochrome này duy trì sự ổn định và hiệu suất của nó trong tối đa 12 tháng trong điều kiện lưu trữ thích hợp.Nó là rất quan trọng để lưu trữ sản phẩm trong lạnh, đặt khô ra khỏi ánh sáng mặt trời trực tiếp và độ ẩm để bảo vệ tính chất của nó và mở rộng khả năng sử dụng của nó.đảm bảo rằng chất kết nối Ferrochrome Lignosulfonate vẫn có hiệu quả trong suốt thời gian sử dụng.
Tính linh hoạt của bột Ferrochrome Lignosulfonate làm cho nó phù hợp với một loạt các ứng dụng công nghiệp, bao gồm cả chất kết dính trong pelletizing quặng sắt,tăng cường độ bền và độ bền của hạt, và cải thiện hiệu quả tổng thể của quá trình luyện kim.khi tính chất liên kết của nó góp phần cải thiện hiệu suất vật liệu và tuổi thọ.
Tóm lại, bột Ferrochrome Lignosulfonate là chất kết dính chất lượng cao, đáng tin cậy đặc trưng bởi hàm lượng độ ẩm được kiểm soát (5-10%), hàm lượng tro (5-15%),kích thước hạt mịn (thường dưới 100 lưới)Với thời gian sử dụng 12 tháng trong điều kiện lưu trữ thích hợp,Lignosulfonate dựa trên Ferrochrome này cung cấp hiệu suất và tính nhất quán tuyệt vời cho các ứng dụng công nghiệp khác nhauVai trò của nó như là một chất kết nối Ferrochrome Lignosulfonate là rất quan trọng trong việc tăng cường sức mạnh, độ bền và chất lượng tổng thể của các sản phẩm trong lĩnh vực luyện kim và xây dựng,làm cho nó trở thành vật liệu không thể thiếu cho các nhà sản xuất tìm kiếm các giải pháp ràng buộc cao cấp.
Đặc điểm:
- Tên sản phẩm: Ferrochrome Lignosulfonate
- Hàm lượng tro: 5-15%
- Hàm độ ẩm: Thông thường 5-10%
- Mật độ: Khoảng 1,2 - 1,4 G/cm3
- Thời gian sử dụng: 12 tháng trong điều kiện lưu trữ thích hợp
- Được sử dụng trong khoan dầu như một thành phần thiết yếu của chất lỏng khoan
- Có chứa Natri Ferrochrome Lignosulfonate để tăng hiệu suất
Các thông số kỹ thuật:
| Tên sản phẩm | Ferrochrome Lignosulfonate |
| Hàm độ ẩm | Thông thường 5-10% |
| Thành phần hóa học | Muối lignosulfonate kết hợp với ferrochrome |
| Giá trị pH | 3.5 - 6.5 (Liều dung dịch nước) |
| Mật độ | Khoảng 1,2 - 1,4 G/cm3 |
| Điều kiện lưu trữ | Lưu trữ ở nơi mát mẻ, khô, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp |
| Sự xuất hiện | Bột màu nâu tối đến màu đen |
| Ứng dụng | Sản xuất thép, sản xuất hợp kim sắt, chống bụi |
| Kích thước hạt | Thông thường dưới 100 lưới |
| Hàm lượng tro | 5-15% |
Ứng dụng:
Bột ATET Ferrochrome Lignosulfonate, có nguồn gốc từ Trung Quốc và được chứng nhận bởi ISO, là một sản phẩm chất lượng cao được thiết kế đặc biệt để sử dụng làm chất kết dính và phân tán trong sản xuất ferrochrome.Bột màu nâu đậm này có hàm lượng chất khô ≥ 90%, đảm bảo hiệu suất tuyệt vời trong các ứng dụng công nghiệp. Với số lượng đơn đặt hàng tối thiểu là 1 tấn và một phạm vi giá cạnh tranh 1000USD-1200USD,ATET cung cấp các lựa chọn đóng gói linh hoạt bao gồm 25KG, 50KG, 500KG, và túi 600KG để phù hợp với các yêu cầu quy mô khác nhau.Sản phẩm được cung cấp với thời gian giao hàng đáng tin cậy 7-10 ngày sau khi thanh toán và một khả năng cung cấp hàng tháng ấn tượng 3000 tấn.
Ferrochrome Lignosulfonate Powder được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp ferrochrome, nơi nó hoạt động như một chất kết dính và phân tán hiệu quả,cải thiện độ bền hạt và giảm bụi trong khi xử lý và vận chuyểnBản chất phân hủy sinh học và thân thiện với môi trường làm cho nó trở thành một lựa chọn tuyệt vời cho các công ty nhằm giảm thiểu tác động môi trường của họ trong khi duy trì hiệu quả sản xuất cao.Các tính chất độc đáo của bột giúp hình thành hạt tốt hơn và nâng cao chất lượng tổng thể của các sản phẩm ferrochrome.
Ngoài sản xuất ferrochrome, bột ATET Ferrochrome Lignosulfonate cũng có ứng dụng quan trọng trong các hoạt động khoan dầu.bột này phục vụ như một chất phân tán ổn định chất lỏng khoan, cải thiện độ nhớt và giảm mất chất lỏng. Đặc điểm phân hủy sinh học của nó đảm bảo rằng dấu chân môi trường của các hoạt động khoan được giữ ở mức tối thiểu,rất quan trọng trong môi trường khoan nhạy cảmHiệu suất ổn định của sản phẩm trong điều kiện khắc nghiệt làm cho nó trở thành chất phụ gia ưa thích trong ngành khoan dầu.
Để lưu trữ, khuyến cáo lưu trữ bột Ferrochrome Lignosulfonate ở nơi mát mẻ, khô, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp để duy trì hiệu quả và kéo dài thời gian sử dụng.Việc lưu trữ cẩn thận này đảm bảo rằng sản phẩm vẫn ở trong tình trạng tối ưu, sẵn sàng để sử dụng ngay lập tức khi cần thiết. Cho dù cho sản xuất ferrochrome hoặc các ứng dụng khoan dầu, bột Ferrochrome Lignosulfonate của ATET® nổi bật là một chất liệu đáng tin cậy, thân thiện với môi trường,và giải pháp hiệu quả phù hợp với nhu cầu công nghiệp đòi hỏi.


